Có 2 kết quả:

nhânyên

1/2

nhân

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khí trong, trời đất — Một âm Yên. Xem vần Yên.

yên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. khói
2. thuốc lá

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ "yên" 煙.
2. Giản thể của chữ 煙.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ yên 煙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 煙.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khói: 冒煙 Bốc khói;
② Nhọ nồi, lọ nồi, than muội;
③ Chỉ những thứ giống như khói: 煙霧 Sương mù; 煙霞 Mây mù;
④ Cay (mắt): 煙了眼睛了 Khói làm cay mắt;
⑤ Cây thuốc lá: 煙草 Cây thuốc lá, thuốc lá;
⑥ Thuốc (lá): 請勿吸煙 Xin đừng hút thuốc (lá);
⑦ Thuốc phiện: 焚煙令 Lệnh cấm thuốc phiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khói — Dùng như chữ Yên 煙.

Từ ghép