Có 1 kết quả:

vô nại

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Không làm gì được. ◇Chiến quốc sách 戰國策: "Sở hoan nhi bất tiến, Hàn tất cô, vô nại Tần hà hĩ" 楚懽而不進, 韓必孤, 無奈秦何矣 (Tần sách nhị 秦策二, Nghi Dương chi dịch Phùng Chương vị Tần vương 宜陽之役馮章謂秦王) Sở đẹp lòng mà không tiến quân, Hàn tất lẻ loi, không làm gì được Tần.
2. Không gì sánh bằng. ◇Tô Triệt 蘇轍: "Thủ niêm sương cúc hương vô nại, Diện phất giang phong tửu tự khai" 手拈霜菊香無奈, 面拂江風酒自開 (Thứ vận mao quân cửu nhật 次韻毛君九日).
3. Đáng tiếc. ◇Trương Nguyên Cán 張元幹: "Tiếu niên hoàng hoa, Trùng đề hồng diệp, Vô nại quy kì xúc" 笑撚黃花, 重題紅葉, 無奈歸期促 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Từ 詞).

Một số bài thơ có sử dụng