Có 2 kết quả:

huyên

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm. § Một dạng viết của "noãn" 暖. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Thỉnh khứ noãn các toạ địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi" 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.
2. Một âm là "huyên" 煖. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấm.
② Một âm là huyên. Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyên (tên người).

noãn

phồn thể

Từ điển phổ thông

ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm. § Một dạng viết của "noãn" 暖. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Thỉnh khứ noãn các toạ địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi" 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.
2. Một âm là "huyên" 煖. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấm.
② Một âm là huyên. Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Ấm áp. Xem 暖 [nuăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp. Như chữ Noãn 暖.

1/2