Có 1 kết quả:

ái
Âm Hán Việt: ái
Unicode: U+7231
Tổng nét: 10
Bộ: trảo 爪 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶

Tự hình

Dị thể

1/1

ái

giản thể

Từ điển phổ thông

1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愛

Từ điển Trần Văn Chánh

① Yêu, thương, mến, yêu đương: 愛祖國 Yêu tổ quốc; 愛民 Yêu mến nhân dân; 愛其親 Yêu thương người thân của mình; 兼愛 Yêu cả mọi người;
② Ưa, thích: 愛打球 Thích chơi bóng; 他的所愛 Điều mà nó ưa thích;
③ Quý trọng: 愛公物 Quý của công;
④ Dễ, hay: 鐵愛生銹 Sắt dễ gỉ (sét); 她愛發脾氣 Cô ta dễ nổi giận;
⑤ Nói về con gái của người khác: 令愛 Cô nhà (ông).

Từ ghép