Có 1 kết quả:
châu
Tổng nét: 10
Bộ: ngọc 玉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺩朱
Nét bút: 一一丨一ノ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: MGHJD (一土竹十木)
Unicode: U+73E0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: zhū ㄓㄨ
Âm Nôm: chau, châu, thậm
Âm Nhật (onyomi): シュ (shu)
Âm Nhật (kunyomi): たま (tama)
Âm Hàn: 주
Âm Quảng Đông: zyu1
Âm Nôm: chau, châu, thậm
Âm Nhật (onyomi): シュ (shu)
Âm Nhật (kunyomi): たま (tama)
Âm Hàn: 주
Âm Quảng Đông: zyu1
Tự hình 4

Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ Vũ ngự sử kiến uỷ nguyên vận - 步武御史見慰原韻 (Nguyễn Văn Giao)
• Hoạ Kỉnh Chỉ Phan y quan hoài thuật Lai Châu ca cơ nguyên vận - 和敬止潘醫官懷述萊珠歌姬原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Khai Nguyên tự khách tỉnh tảo cảnh tức sự - 開元寺客省早景即事 (Bì Nhật Hưu)
• Ký Châu Giang Bùi Ân Niên - 寄珠江裴恩年 (Nguyễn Khuyến)
• Ngọc sơn - 玉山 (Lý Thương Ẩn)
• Phao cầu lạc kỳ 5 - 拋球樂其五 (Phùng Duyên Kỷ)
• Quảng Châu Đoàn công tào đáo, đắc Dương ngũ trưởng sử Đàm thư, công tào khước quy, liêu ký thử thi - 廣州段功曹到得楊五長史譚書功曹卻歸聊寄此詩 (Đỗ Phủ)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 089 - 山居百詠其八十九 (Tông Bản thiền sư)
• Thiếp bạc mệnh kỳ 2 - 妾薄命其二 (Tào Thực)
• Tiêu Tương - 瀟湘 (Tề Kỷ)
• Hoạ Kỉnh Chỉ Phan y quan hoài thuật Lai Châu ca cơ nguyên vận - 和敬止潘醫官懷述萊珠歌姬原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Khai Nguyên tự khách tỉnh tảo cảnh tức sự - 開元寺客省早景即事 (Bì Nhật Hưu)
• Ký Châu Giang Bùi Ân Niên - 寄珠江裴恩年 (Nguyễn Khuyến)
• Ngọc sơn - 玉山 (Lý Thương Ẩn)
• Phao cầu lạc kỳ 5 - 拋球樂其五 (Phùng Duyên Kỷ)
• Quảng Châu Đoàn công tào đáo, đắc Dương ngũ trưởng sử Đàm thư, công tào khước quy, liêu ký thử thi - 廣州段功曹到得楊五長史譚書功曹卻歸聊寄此詩 (Đỗ Phủ)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 089 - 山居百詠其八十九 (Tông Bản thiền sư)
• Thiếp bạc mệnh kỳ 2 - 妾薄命其二 (Tào Thực)
• Tiêu Tương - 瀟湘 (Tề Kỷ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
châu, ngọc trai
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngọc trai. § Thường gọi là “trân châu” 珍珠 hoặc “chân châu” 真珠.
2. (Danh) Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn). ◎Như: “niệm châu” 念珠 tràng hạt, “nhãn châu” 眼珠 con ngươi.
2. (Danh) Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn). ◎Như: “niệm châu” 念珠 tràng hạt, “nhãn châu” 眼珠 con ngươi.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngọc châu, tức ngọc trai. Ta thường gọi là trân châu 珍珠.
② Vật gì tròn trặn như từng quả từng hạt đều gọi là châu, như niệm châu 念珠 hạt tràng hạt.
② Vật gì tròn trặn như từng quả từng hạt đều gọi là châu, như niệm châu 念珠 hạt tràng hạt.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Châu, ngọc trai, hạt châu: 眞珠 Hạt châu (ngọc) thật;
② Con, hạt, viên, hột, giọt (chỉ những vật có hình hạt tròn): 眼珠兒 Con ngươi; 水珠兒 Giọt (hạt) nước; 滾珠 Viên bi.
② Con, hạt, viên, hột, giọt (chỉ những vật có hình hạt tròn): 眼珠兒 Con ngươi; 水珠兒 Giọt (hạt) nước; 滾珠 Viên bi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạt ngọc trai, trong bụng con trai ( một loại sò hến ) — Chỉ chung vật gì nhỏ, tròn như hạt trai — Quý báu.
Từ ghép 33
bạng châu 蚌珠 • chân châu 真珠 • châu bảo 珠寶 • châu hoàn 珠還 • châu hoàn hợp phố 珠還合圃 • châu hoàn hợp phố 珠還合浦 • châu kê 珠雞 • châu lệ 珠淚 • châu liêm 珠簾 • châu liên bích hợp 珠聯璧合 • châu mẫu 珠母 • châu ngọc 珠玉 • châu nhi 珠兒 • châu thai 珠胎 • châu tử 珠子 • chưởng châu 掌珠 • chưởng thượng minh châu 掌上明珠 • di châu 遺珠 • dựng châu 孕珠 • hãn châu 汗珠 • lão bạng sinh châu 老蚌生珠 • mễ châu tân quế 米珠薪桂 • mị châu 媚珠 • minh châu 明珠 • nhãn châu 眼珠 • nhĩ châu 耳珠 • phôi châu 肧珠 • quán châu 貫珠 • sổ châu 數珠 • tần châu 蠙珠 • thương côn châu ngọc tập 滄崑珠玉集 • trầm châu 沈珠 • trân châu 珍珠