Có 1 kết quả:

bích nhân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Khen người đẹp như ngọc bích.
2. Chỉ người đẹp. ◇Nghiệt hải hoa 孽海花: "Công Phường danh tràng thất ý, dã cai hữu cá chung tình đích bích nhân, lai di bổ tha đích khuyết hãm" 公坊名場失意, 也該有個鍾情的璧人, 來彌補他的缺陷 (Đệ tứ hồi).