Có 1 kết quả:
qua
Tổng nét: 5
Bộ: qua 瓜 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノノフ丶丶
Thương Hiệt: HVIO (竹女戈人)
Unicode: U+74DC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: guā ㄍㄨㄚ
Âm Nôm: dưa, qua
Âm Nhật (onyomi): カ (ka), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): うり (uri)
Âm Hàn: 과
Âm Quảng Đông: gwaa1
Âm Nôm: dưa, qua
Âm Nhật (onyomi): カ (ka), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): うり (uri)
Âm Hàn: 과
Âm Quảng Đông: gwaa1
Tự hình 4

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc vọng hữu hoài, ngũ ngôn cổ thập ngũ vận - 北望有懷,五言古十五韻 (Phan Huy Ích)
• Bần thán - 貧嘆 (Hà Vũ Bảng)
• Đảo luyện tử - Dạ đảo y - 搗練子-夜搗衣 (Hạ Chú)
• Kim Hương Trương thị viên đình - 金鄉張氏園亭 (Thạch Diên Niên)
• Nguyệt thượng Qua Châu - Nam Từ Đa Cảnh lâu tác - 月上瓜洲-南徐多景樓作 (Trương Tập)
• Phụng tiễn Xu Phủ tây chinh hành quân đô tổng quản Lê công - 奉餞樞府西征行軍都總管黎公 (Trần Nguyên Đán)
• Tây Hồ Trúc chi ca kỳ 7 - 西湖竹枝歌其七 (Dương Duy Trinh)
• Trường tương tư (Biện thuỷ lưu, Tứ thuỷ lưu) - 長相思(汴水流,泗水流) (Bạch Cư Dị)
• Tứ thì điền viên tạp hứng - Hạ nhật kỳ 07 - 四時田園雜興-夏日其七 (Phạm Thành Đại)
• Vũ Uy mộ xuân văn Vũ Văn phán quan tây sứ hoàn dĩ đáo Tấn Xương - 武威暮春聞宇文判官西使還已到晉昌 (Vương Duy)
• Bần thán - 貧嘆 (Hà Vũ Bảng)
• Đảo luyện tử - Dạ đảo y - 搗練子-夜搗衣 (Hạ Chú)
• Kim Hương Trương thị viên đình - 金鄉張氏園亭 (Thạch Diên Niên)
• Nguyệt thượng Qua Châu - Nam Từ Đa Cảnh lâu tác - 月上瓜洲-南徐多景樓作 (Trương Tập)
• Phụng tiễn Xu Phủ tây chinh hành quân đô tổng quản Lê công - 奉餞樞府西征行軍都總管黎公 (Trần Nguyên Đán)
• Tây Hồ Trúc chi ca kỳ 7 - 西湖竹枝歌其七 (Dương Duy Trinh)
• Trường tương tư (Biện thuỷ lưu, Tứ thuỷ lưu) - 長相思(汴水流,泗水流) (Bạch Cư Dị)
• Tứ thì điền viên tạp hứng - Hạ nhật kỳ 07 - 四時田園雜興-夏日其七 (Phạm Thành Đại)
• Vũ Uy mộ xuân văn Vũ Văn phán quan tây sứ hoàn dĩ đáo Tấn Xương - 武威暮春聞宇文判官西使還已到晉昌 (Vương Duy)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây dưa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả. ◎Như: “đông qua” 冬瓜 bí đao, “khổ qua” 苦瓜 mướp đắng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá nhật ngọ gian, Tiết Di Ma mẫu nữ lưỡng cá dữ Lâm Đại Ngọc đẳng chánh tại Vương phu nhân phòng lí đại gia cật tây qua” 這日午間, 薛姨媽母女兩個與林黛玉等正在王夫人房裏大家吃西瓜 (Đệ tam thập lục hồi) Buổi trưa hôm ấy, Tiết Di Ma mẹ và con gái (Bảo Thoa) hai người cùng Lâm Đại Ngọc, mọi người đương ngồi cả ở buồng Vương phu nhân ăn dưa hấu.
Từ điển Thiều Chửu
① Dưa, các thứ dưa có quả đều gọi là qua.
② Qua kì 瓜期 đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là qua kì.
③ Con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua 破瓜, vì chữ qua 瓜 giống hình hai chữ bát 八, tức mười sáu.
④ Qua lí 瓜李 nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履,李下不整冠.
⑤ Qua cát 瓜葛 kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là qua cát.
② Qua kì 瓜期 đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là qua kì.
③ Con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua 破瓜, vì chữ qua 瓜 giống hình hai chữ bát 八, tức mười sáu.
④ Qua lí 瓜李 nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履,李下不整冠.
⑤ Qua cát 瓜葛 kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là qua cát.
Từ điển Trần Văn Chánh
Dưa, bầu, mướp, bí: 冬瓜 Bí đao; 西瓜 Dưa hấu; 絲瓜 Mướp; 苦瓜 Mướp đắng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây dưa — Quả dưa. Td: Tây qua (dưa hấu). Tục ngữ Trung Hoa và Việt Nam có câu: » Chủng qua đắc qua, chủng đậu đắc đậu « ( trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu, ý nói làm việc xấu xa hay tốt thì sẽ nhận lĩnh hậu quả xấu xa hay tốt ) — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Qua.
Từ ghép 21
ách qua đa nhĩ 厄瓜多爾 • bào qua 匏瓜 • bắc qua 北瓜 • cập qua 及瓜 • chủng qua đắc qua 種瓜得瓜 • chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậu 種瓜得瓜種豆得豆 • đông qua 冬瓜 • hàn qua 寒瓜 • khổ qua 苦瓜 • mộc qua 木瓜 • nam qua 南瓜 • phá qua 破瓜 • qua cát 瓜葛 • qua điền lí hạ 瓜田李下 • qua điệt 瓜瓞 • qua kì 瓜期 • qua lí 瓜李 • qua man 瓜蔓 • qua phân 瓜分 • qua phẫu 瓜剖 • tây qua 西瓜