Có 1 kết quả:

bệnh bao nhi

1/1

bệnh bao nhi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục gọi người hay sinh bệnh là "bệnh bao nhi" 病包兒. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tả hữu đáo để thị nô tài nha, nãi nãi cân tiền tẫn trước thân tử luy đích thành liễu cá bệnh bao nhi liễu, giá thị hà khổ lai ni!" 左右到底是奴才呀, 奶奶跟前儘著身子累的成了個病包兒了, 這是何苦來呢 (Đệ nhất bách nhất hồi) Đằng nào chúng tôi cũng chỉ là tôi tớ, còn mợ đây vất vả mãi nên đã thành ra cứ sinh bệnh, thì làm gì cho thêm khổ!