Có 1 kết quả:

bạch địa

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chất đất màu trắng.
2. Trống trơn. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Nhược hoàn bất khẳng xuất lai, phóng nhất bả điểu hoả, bả nhĩ gia đương đô thiêu tố bạch địa" 若還不肯出來, 放一把鳥火, 把你家當都燒做白地 (Đệ ngũ thập tam hồi) Nếu cứ không chịu ra, thì ta ném cho một bó lửa, cho nhà mi cháy rụi thành trống trơn không còn gì hết.
3. Tự nhiên, khi không, vô cố. ◇Lí Bạch 李白: "Tương khán nguyệt vị đoạ, Bạch địa đoạn can tràng" 相看月未墮, 白地斷肝腸 (Việt nữ từ 越女詞) Đương nhìn trăng chưa rụng, Tự nhiên vô cớ đứt ruột gan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không.

Một số bài thơ có sử dụng