Có 1 kết quả:

bạch nhật

1/1

bạch nhật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ban ngày
2. mặt trời

Từ điển trích dẫn

1. Mặt trời. ◇Vương Chi Hoán 王之渙: "Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu" 白日依山盡, 黃河入海流 (Đăng quán tước lâu 登鸛雀樓) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.
2. Ban ngày. § Cũng nói "bạch thiên" 白天, "nhật gian" 日間.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ban ngày. Cũng nói Thanh thiên bạch nhật.

Một số bài thơ có sử dụng