Có 1 kết quả:

bạch nhật quỷ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Loài ma hiện ban ngày. Chỉ người hiểm ác hoặc có hành vi phóng túng tán mạn quỷ quái. ◇Lưu Kì 劉跂: "Chiết Giang tặc hiệu viết bạch nhật quỷ, đa tại chu hang tác hoạ, bỉ trung nhân kiến đản man giả, chỉ vi bạch nhật quỷ" 浙江賊號曰白日鬼, 多在舟舡作禍, 彼中人見誕謾者, 指為白日鬼 (Hạ nhật kí 暇日記).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác.