Có 1 kết quả:

bạch vọng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hư danh. ◇Tư trị thông giám 資治通鑒: "Tuyển quan dụng nhân, bất liệu thật đức, duy tại bạch vọng" 選官用人, 不料實德, 惟在白望 (Tấn nguyên đế Thái Hưng nguyên niên 晉元帝太興元年) Tuyển quan dùng người, không xét thật đức, chỉ coi ở hư danh.
2. Đời Đường hoạn trong cung sai phái nhân viên ra chợ mua hàng, những người này ở chợ ngó bên phải nhìn bên trái tìm xem đồ vật của dân, trả giá rẻ hoặc lấy không, nên gọi là "bạch vọng" 白望.
3. Tên một giống chó. ◇Tây Kinh tạp kí 西京雜記: "Cẩu tắc hữu tu hào, li tiệp, bạch vọng, thanh tào chi danh" 狗則有脩毫, 釐睫, 白望, 青曹之名 (Quyển tứ).