Có 1 kết quả:

bạch môi

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thứ than đốt không có khói. § Cũng gọi là "vô yên môi" 無煙煤.
2. Dòng nước có thể cung cấp sản xuất điện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ than đốt không có khói.