Có 1 kết quả:

bạch tiển

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh sài, trẻ con hay mắc phải, làm cho lông tóc rụng. § Cũng gọi là: "bạch ngốc phong" 白禿風, "phát tiển" 髮癬.