Có 1 kết quả:

bạch đạo

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Xiển minh đạo lí. ◇Tô Tuân 蘇洵: "Vãn nãi vi thi năng bạch đạo, mẫn tiệp lập thành" 晚迺為詩能白道, 敏捷立成 (Tộc phả hậu lục 族譜後錄, Hạ) Về già làm thơ xiển minh đạo lí, làm xong mau lẹ.
2. Đường lớn. § Đường người qua lại nhiều, cỏ mọc không được, xa trông thấy màu trắng. ◇Vương An Thạch 王安石: "Tây san bạch đạo huân" 西山白道曛 (Hoài ngô hiển đạo 懷吳顯道) Núi phía tây đường lớn u tối.
3. Trong thiên văn học gọi quỹ đạo của mặt trăng xoay quanh trái đất là "bạch đạo" 白道.
4. Kẽ hở.
5. Tên đất ở Mông Cổ.

Một số bài thơ có sử dụng