Có 1 kết quả:

bách chiết bất hồi

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Dù gặp nhiều trắc trở gian khổ vẫn kiên trì phấn đấu tới cùng. ◇Minh sử 明史: "Phù tiết nghĩa tất cùng nhi hậu kiến, như nhị nhân chi kiệt lực trí tử, mĩ hữu nhị tâm, sở vị bách chiết bất hồi giả hĩ" 夫節義必窮而後見, 如二人之竭力致死, 靡有二心, 所謂百折不回者矣 (Hà Đằng Giao Cù Thức Tỉ truyện luận 何騰蛟瞿式耜傳論).
2. ☆Tương tự: "bách chiết bất nạo" 百折不撓, "bất khuất bất nạo" 不屈不撓, "kiên nhận bất bạt" 堅韌不拔. ★Tương phản: "nhất quyết bất chấn" 一蹶不振.

Một số bài thơ có sử dụng