Có 1 kết quả:

quy

1/1

quy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quy phục

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dốc lòng tin theo gọi là "quy y" 皈依. Nhà Phật có ba phép quy y: (1) Quy y "Phật" 佛, (2) Quy y "Pháp" 法, (3) Quy y "Tăng" 僧.

Từ điển Thiều Chửu

① Quy phục, dốc lòng tin theo gọi là quy y 皈依. Nhà Phật có ba phép quy y. (1) Quy y Phật, (2) Quy y Pháp, (3) Quy y Tăng. Quy y là bỏ nơi tối tăm mà đem cả thân tâm quay về nơi sáng tỏ vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Theo, quy phục. 【皈依】quy y [guiyi] (tôn) Thụ lễ theo Phật, quy y (đạo Phật).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Quy 歸. Thường dùng trong kinh sách nhà Phật.

Từ ghép