Có 2 kết quả:

1/2

phồn thể

Từ điển phổ thông

màu đen

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đen. ◇Thư Kinh 書經: "Lô cung nhất, lô thỉ bách" 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là "hô lô" 呼盧.
4. (Danh) Chó tốt. Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ "Lô".
6. $ Còn đọc là "lư".

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc đen, như lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一,盧矢百 (Thư Kinh 書經) cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
② Hô lô 呼盧 đánh bạc.
③ Chó tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu đen: 盧弓 Cây cung đen;
② Chó tốt;
③【呼盧】hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chén để uống rượu thời xưa — Cái lò để đốt lửa đốt than — Đồng tử trong mắt. Con ngươi mắt — Đen. Màu đen — Cũng đọc Lư ( họ người ).

Từ ghép

phồn thể

Từ điển phổ thông

màu đen

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đen. ◇Thư Kinh 書經: "Lô cung nhất, lô thỉ bách" 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là "hô lô" 呼盧.
4. (Danh) Chó tốt. Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ "Lô".
6. $ Còn đọc là "lư".

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu đen: 盧弓 Cây cung đen;
② Chó tốt;
③【呼盧】hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.

Từ ghép