Có 1 kết quả:

chúng nhân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Mọi người, quần chúng, người đời. ☆Tương tự: "thế nhân" 世人. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: "Chúng nhân hi hi, Như hưởng thái lao, Như xuân đăng đài" 眾人熙熙, 如享太牢, 如春登臺 (Chương 20) Mọi người hớn hở, Như ăn tiệc lớn, Như mùa xuân lên đài. § "Thái lao" 太牢: gồm bò, cừu và heo để tế lễ (lễ dành cho thiên tử).
2. Người bình thường, bình phàm nhân. ◇Tấn Thư 晉書: "Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm" 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mọi người.

Một số bài thơ có sử dụng