Có 1 kết quả:

chiêm vọng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trông ngóng, nhìn ra xa. ◇Thi Kinh 詩經: “Trắc bỉ hỗ hề, Chiêm vọng phụ hề” 陟彼岵兮, 瞻望父兮 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Trèo lên núi Hỗ chừ, Nhìn ngóng cha chừ. § Nay nói sự nghĩ nhớ tới cha là trắc hỗ 陟岵 là bởi nghĩa đó.
2. Ngưỡng mộ, ngưỡng vọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Chiêm ngưỡng 瞻仰. Cũng có nghĩa là Ngẩng trông ngóng đợi.

Một số bài thơ có sử dụng