Có 1 kết quả:

bích lạc hoàng tuyền

1/1

Từ điển trích dẫn

1. "Bích lạc" 碧落: trời xanh, "hoàng tuyền" 黃泉: suối vàng (ở dưới mặt đất). Nguồn gốc: ◇Bạch Cư Dị 白居易: "Thượng cùng bích lạc hạ hoàng tuyền, Lưỡng xứ mang mang giai bất kiến" 上窮碧落下黃泉, 兩處茫茫皆不見 (Trường hận ca 長恨歌) Trên cùng đến trời xanh, dưới tận suối vàng, Cả hai nơi mênh mông, đều không thấy (nàng) đâu cả. § Sau chỉ khắp cả trên trời dưới đất.

Một số bài thơ có sử dụng