Có 1 kết quả:

cấm lâm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Vườn cây hoặc nơi nuôi thú của thiên tử.
2. Một tên gọi của "hàn lâm viện" 翰林院.

Một số bài thơ có sử dụng