Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt: tiết
Unicode: U+79BC
Tổng nét: 11
Bộ: nhụ 禸 (+7 nét)

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tiết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. (một loài côn trùng)
2. họ Tiết

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài côn trùng;
② [Xiè] (Họ) Tiết;
③ [Xiè] Chữ 契 cổ (bộ 大, dùng làm tên người).

1/1