Có 1 kết quả:

tiếu ngâm ngâm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ cười cười, mỉm cười. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Na nộ khí trực toàn quá Trảo Oa Quốc khứ liễu, biến tác tiếu ngâm ngâm đích kiểm nhi" 那怒氣直鑽過爪窪國去了, 變作笑吟吟的臉兒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Khí giận bỗng mất tiêu đi đằng nào, biến thành vẻ mặt tươi cười. § "Trảo Oa Quốc": một nước không có thật, tựa như xứ kể trong bài "Đào hoa nguyên kí" của Đào Uyên Minh.