Có 3 kết quả:

chíchức

chí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dệt, đan. ◎Như: "chức bố" 織布 dệt vải, "chức mao y" 織毛衣 đan áo len.
2. (Động) Kết hợp, tổ thành. ◎Như: "tổ chức" 組織.
3. Một âm là "chí". (Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.
4. Lại một âm là "xí". (Danh) § Thông "xí" 幟.

Từ điển Thiều Chửu

① Dệt, dệt tơ dệt vải đều gọi là chức.
② Phàm sự gì dùng tài sức kết hợp lại mà gây nên đều gọi là chức, như tổ chức 組織, la chức 羅織, v.v.
③ Một âm là chí. Lụa dệt bằng tơ mùi.
④ Lại một âm là xí. Cùng nghĩa với chữ xí 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại lụa tốt, dệt bằng tơ nhiều màu — Lá cờ — Một âm khác là Chức.

chức

phồn thể

Từ điển phổ thông

dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dệt, đan. ◎Như: "chức bố" 織布 dệt vải, "chức mao y" 織毛衣 đan áo len.
2. (Động) Kết hợp, tổ thành. ◎Như: "tổ chức" 組織.
3. Một âm là "chí". (Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.
4. Lại một âm là "xí". (Danh) § Thông "xí" 幟.

Từ điển Thiều Chửu

① Dệt, dệt tơ dệt vải đều gọi là chức.
② Phàm sự gì dùng tài sức kết hợp lại mà gây nên đều gọi là chức, như tổ chức 組織, la chức 羅織, v.v.
③ Một âm là chí. Lụa dệt bằng tơ mùi.
④ Lại một âm là xí. Cùng nghĩa với chữ xí 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dệt lại. Dệt vải lụa — Một âm là Chí.

Từ ghép

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dệt, đan. ◎Như: "chức bố" 織布 dệt vải, "chức mao y" 織毛衣 đan áo len.
2. (Động) Kết hợp, tổ thành. ◎Như: "tổ chức" 組織.
3. Một âm là "chí". (Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.
4. Lại một âm là "xí". (Danh) § Thông "xí" 幟.

Từ điển Thiều Chửu

① Dệt, dệt tơ dệt vải đều gọi là chức.
② Phàm sự gì dùng tài sức kết hợp lại mà gây nên đều gọi là chức, như tổ chức 組織, la chức 羅織, v.v.
③ Một âm là chí. Lụa dệt bằng tơ mùi.
④ Lại một âm là xí. Cùng nghĩa với chữ xí 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

1/3