Có 1 kết quả:

hồng
Âm Hán Việt: hồng
Unicode: U+7EA2
Tổng nét: 6
Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: フフ一一丨一

Tự hình

Dị thể

1/1

hồng

giản thể

Từ điển phổ thông

màu hồng, màu đỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紅.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đỏ, hồng: 又紅又專 Vừa hồng vừa chuyên; 鮮紅 Đỏ thắm (tươi);
② Hoa đỏ, vải điều (tượng trưng điều vui mừng): 掛紅 Treo hoa đỏ, phủ vải điều;
③ Nổi tiếng, được hoan nghênh: 紅演員 Diễn viên nổi tiếng;
④ Lời, lãi, hoa hồng: 分紅 Chia hoa hồng;
⑤ (văn) Như 工 (bộ 工), 功 (bộ 力). Xem 紅 [gong].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紅

Từ ghép