Có 2 kết quả:

dươngtường

1/2

dương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con dê

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dê, cừu. ◎Như: "sơn dương" 山羊 con dê, "miên dương" 綿羊 con cừu.
2. (Danh) Họ "Dương".
3. Một âm là "tường". (Tính) § Thông "tường" 祥. ◎Như: "cát tuờng như ý" 吉羊如意.

Từ điển Thiều Chửu

① Con dê.
② Một âm là tường, ngày xưa dùng như chữ 祥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dê, cừu: 山羊 Dê; 綿羊 Cừu;
② [Yáng] (Họ) Dương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê.

Từ ghép

tường

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 祥 (bộ 示).