Có 1 kết quả:

thanh sắc

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Âm nhạc say đắm và sắc đẹp. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Do thử phú hữu cự vạn, thanh sắc hào xa, thế gia sở bất năng cập” 由此富有巨萬, 聲色豪奢, 世家所不能及 (Tây hồ chủ 西湖主).
2. Chỉ thanh âm và màu sắc hay đẹp.
3. Phong cách và sắc thái (nói về thơ văn).
4. Tranh cãi. ◇Ngụy thư 魏書: “Nhược hữu tương quai ngỗ, tiện tức tì hủy, nãi chí thanh sắc, gia dĩ báng mạ” 若有相乖忤, 便即疵毀, 乃至聲色, 加以謗罵 (Nho lâm truyện 儒林傳, Lí Nghiệp Hưng 李業興).
5. Phiếm chỉ tiếng nói và sắc mặt.
6. Chỉ tướng thuật. § Xem thanh âm nhan sắc để đoán cát hung họa phúc. ◇Vương Định Bảo 王定保: “Hội công hữu nhất môn tăng, thiện thanh sắc” 會公有一門僧, 善聲色 (Đường chích ngôn, Tạp văn).
7. Tin tức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giọnghát và vẻ đẹp ( nói về ca kỉ ).

Một số bài thơ có sử dụng