Có 1 kết quả:

dữ hổ mưu bì

1/1

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng nói là "dữ hồ mưu bì" 與狐謀皮. Tỉ dụ mưu tính sự việc có hại cho quyền lợi quan trọng của đối phương, rốt cuộc khó thành công. ◎Như: "tha tài đại thế đại, kiêm chi âm hiểm tàn bạo, yếu tha nhượng bộ, vô dị ư dữ hổ mưu bì" 他財大勢大, 兼之陰險殘暴, 要他讓步, 無異於與虎謀皮.