Có 1 kết quả:

thiệt

1/1

thiệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái lưỡi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưỡi. § Lưỡi dùng để nói, nên người thông dịch gọi là "thiệt nhân" 舌人, thầy giáo (như làm nghề đi cày bằng lưỡi) gọi là "thiệt canh" 舌耕.
2. (Danh) Vật có hình như cái lưỡi. ◎Như: "hoả thiệt" 火舌 ngọn lửa, "mộc thiệt" 木舌 quả lắc (trong chuông), "mạo thiệt" 帽舌 lưỡi trai (mũ).

Từ điển Thiều Chửu

① Lưỡi.
② Lưỡi dùng để nói, nên người nào nói nhiều gọi là nhiêu thiệt 饒舌, người diễn dịch sách gọi là thiệt nhân 舌人.
③ Vật gì tròn mà rỗng trong có cựa gà cũng gọi là thiệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lưỡi: 舌炎 Viêm lưỡi;
② Quả lắc trong chuông;
③ (Vật có hình) lưỡi gà;
④ Ngăn trong của giỏ hay sọt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi — Cái lưỡi gà trong loại kèn — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Thiệt.

Từ ghép