Có 1 kết quả:

anh hùng mạt lộ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Người anh hùng gặp lúc khốn cùng, hết lối thoát. ◎Như: "Cai Hạ nhất chiến, Hạng Vũ đại bại, thử thì dĩ thị anh hùng mạt lộ, ư thị tự vẫn ư Ô Giang" 垓下一戰, 項羽大敗, 此時已是英雄末路, 於是自刎於烏江 Sau trận Cai Hạ, Hạng Vũ đại bại, lúc đó chính là một anh hùng mạt lộ, đành tự vẫn ở Ô Giang.