Có 1 kết quả:

thảo tiêu nhi

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa, để làm dấu hiệu muốn đem rao bán một đồ vật, người ta cắm tiêu cỏ lên đó. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Đương nhật tương liễu bảo đao, sáp liễu thảo tiêu nhi, thướng thị khứ mại" 當日將了寶刀, 插了草標兒, 上市去賣 (Đệ thập nhị hồi) Hôm đó lấy bảo đao cắm tiêu cỏ lên rồi ra chợ bán.