Có 1 kết quả:

vạn vô nhất thất

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tuyệt đối không sai lầm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Mỗ bảo nhất nhân dữ mỗ đồng khứ thủ quan, vạn vô nhất thất" 某保一人與某同去守關, 萬無一失 (Đệ lục thập nhị hồi) Tôi xin tiến cử một người với tôi cùng đi giữ cửa ải, thì chắc chắn an toàn.
2. ☆Tương tự: "thập nã cửu ổn" 十拿九穩, "an nhược thái san" 安若泰山, "ổn thao thắng khoán" 穩操勝券.
3. ★Tương phản: "bách mật nhất sơ" 百密一疏.