Có 1 kết quả:

lạc thảo

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Giặc cướp ở vùng hoang dã. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Tiểu nhân đẳng tam cá, luy bị quan ti bức bách, bất đắc dĩ thượng san lạc thảo" 小人等三個, 累被官司逼迫, 不得已上山落草 (Đệ nhị hồi) Anh em chúng tôi ba người bị quan tư ức hiếp, bất đắc dĩ mới phải lên núi làm giặc cỏ.
2. Trẻ con mới sinh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tiểu nhi lạc thảo thì tuy đái liễu nhất khối bảo ngọc hạ lai, thượng diện thuyết năng trừ tà tuý, thuỳ tri cánh bất linh nghiệm" 小兒落草時雖帶了一塊寶玉下來, 上面說能除邪祟, 誰知竟不靈驗 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đứa con trai của tôi khi mới đẻ, có ngậm một viên ngọc, trên mặt có khắc chữ "trừ được ma quỷ", ai biết sau có linh nghiệm gì không.
3. Tuỳ tiện, cẩu thả, qua loa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rơi xuống cỏ, chỉ trẻ con vừa chào đời. Còn nói là Lạc địa.

Một số bài thơ có sử dụng