Có 2 kết quả:

diếpdiệp

1/2

diếp

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lá (lá cây cỏ, cánh hoa). ◎Như: "trúc diệp" 竹葉 lá tre, "thiên diệp liên" 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
2. (Danh) Vật có hình giống như lá. ◎Như: "phế diệp" 肺葉 lá phổi.
3. (Danh) Đời. ◎Như: "mạt diệp" 末葉 đời cuối, "dịch diệp" 奕葉 nối đời.
4. (Danh) Tờ sách. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Toàn quyển dĩ bị thiêu huỷ, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp" 全卷已被燒毀, 只剩得一兩葉 (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.
5. (Danh) Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá. ◇Tô Thức 蘇軾: "Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc" 駕一葉之扁舟, 舉匏樽以相屬 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.
6. (Danh) Ngành họ. ◎Như: họ nhà vua gọi là "kim chi ngọc diệp" 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
7. (Danh) Tên đất.
8. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ. ◎Như: "nhất diệp thiên chu" 一葉扁舟 một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như "hiệt" 頁. ◎Như: "tam diệp thư" 三葉書 ba tờ sách.
9. (Danh) Họ "Diệp".
10. Còn có âm là "diếp". (Danh) ◎Như: "Ca-Diếp" 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp 摩訶迦葉, một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca 釋迦.

diệp

phồn thể

Từ điển phổ thông

lá cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lá (lá cây cỏ, cánh hoa). ◎Như: "trúc diệp" 竹葉 lá tre, "thiên diệp liên" 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
2. (Danh) Vật có hình giống như lá. ◎Như: "phế diệp" 肺葉 lá phổi.
3. (Danh) Đời. ◎Như: "mạt diệp" 末葉 đời cuối, "dịch diệp" 奕葉 nối đời.
4. (Danh) Tờ sách. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Toàn quyển dĩ bị thiêu huỷ, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp" 全卷已被燒毀, 只剩得一兩葉 (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.
5. (Danh) Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá. ◇Tô Thức 蘇軾: "Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc" 駕一葉之扁舟, 舉匏樽以相屬 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.
6. (Danh) Ngành họ. ◎Như: họ nhà vua gọi là "kim chi ngọc diệp" 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
7. (Danh) Tên đất.
8. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ. ◎Như: "nhất diệp thiên chu" 一葉扁舟 một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như "hiệt" 頁. ◎Như: "tam diệp thư" 三葉書 ba tờ sách.
9. (Danh) Họ "Diệp".
10. Còn có âm là "diếp". (Danh) ◎Như: "Ca-Diếp" 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp 摩訶迦葉, một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca 釋迦.

Từ điển Thiều Chửu

① Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
② Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là nhất diệp 一葉, vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là diệp kim 葉金 vàng thếp.
③ Ðời. Như mạt diệp 末葉 đời cuối, đời đời nối dõi gọi là dịch diệp 奕葉.
④ Ngành họ, họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
⑤ Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 葉縣 Diệp huyện (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lá: 竹葉 Lá tre;
② Thời kì, đời: 十八世紀末葉 Thời kì cuối thế kỉ 18; 黎朝末葉 Cuối triều Lê;
③ Tờ (như 頁 [yè], bộ 頁);
④ [Yè] (Họ) Diệp Xem叶 [xié] (bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc lá cây — Trang giấy, trang sách — Tiếng chỉ cái gì mỏng, nhẹ, nhỏ bé. Chẳng hạn Nhất diệp biển chu ( một lá thuyền con ) — Một đời. Thời đại — Họ người.

Từ ghép