Có 1 kết quả:
túc
Tổng nét: 14
Bộ: thảo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱艹宿
Nét bút: 一丨丨丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Thương Hiệt: TJOA (廿十人日)
Unicode: U+84FF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: sù ㄙㄨˋ, xū ㄒㄩ, xù ㄒㄩˋ
Âm Nôm: tú
Âm Nhật (onyomi): シュク (shuku)
Âm Hàn: 숙
Âm Quảng Đông: suk1
Âm Nôm: tú
Âm Nhật (onyomi): シュク (shuku)
Âm Hàn: 숙
Âm Quảng Đông: suk1
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại cảnh môn ngoại diểu vọng trình đồng du giả - 大境門外眺望呈同遊者 (Cao Bá Quát)
• Đáp Gia Tắc - 答嘉則 (Từ Vị)
• Đề Mục Túc phong ký gia nhân - 題苜蓿峰寄家人 (Sầm Tham)
• Ký hữu (Bán sinh thế lộ thán truân chiên) - 記友(半生世路嘆屯邅) (Nguyễn Trãi)
• Ngụ mục - 寓目 (Đỗ Phủ)
• Tặng Điền cửu phán quan Lương Khâu - 贈田九判官梁邱 (Đỗ Phủ)
• Thiên mã thi - 天馬詩 (Trương Trọng Tố)
• Tống Nhạc Đức Kính đề cử Cam Túc nho học - 送岳德敬提舉甘肅儒學 (Triệu Mạnh Phủ)
• Văn đảo y - 聞擣衣 (Triệu Mạnh Phủ)
• Xuân tàn - 春殘 (Lục Du)
• Đáp Gia Tắc - 答嘉則 (Từ Vị)
• Đề Mục Túc phong ký gia nhân - 題苜蓿峰寄家人 (Sầm Tham)
• Ký hữu (Bán sinh thế lộ thán truân chiên) - 記友(半生世路嘆屯邅) (Nguyễn Trãi)
• Ngụ mục - 寓目 (Đỗ Phủ)
• Tặng Điền cửu phán quan Lương Khâu - 贈田九判官梁邱 (Đỗ Phủ)
• Thiên mã thi - 天馬詩 (Trương Trọng Tố)
• Tống Nhạc Đức Kính đề cử Cam Túc nho học - 送岳德敬提舉甘肅儒學 (Triệu Mạnh Phủ)
• Văn đảo y - 聞擣衣 (Triệu Mạnh Phủ)
• Xuân tàn - 春殘 (Lục Du)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(xem: mục túc 苜蓿)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Mục túc” 苜蓿: xem “mục” 苜.
Từ điển Thiều Chửu
① Mục túc 苜蓿. Xem chữ mục 苜.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 苜蓿 [mùxu].
Từ ghép 1