Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Unicode: U+864D
Tổng nét: 6
Bộ: hô 虍 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨一フノ一フ

Tự hình

Dị thể

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vằn con hổ

Từ điển Thiều Chửu

① Vằn con hổ, vằn con vện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vằn con hổ, vằn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vằn ở lông cọp — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.