Có 1 kết quả:

ngược

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ác nghiệt, tai ngược

Từ điển Thiều Chửu

① Ác, tai ngược, nghiệt. Như ngược đãi 虐待 đối đãi nghiệt ác, ngược chánh 虐政 chánh trị ác.
② Tai vạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngược đãi, ác, nghiệt, nghiệt ngã, bạo tàn;
② (văn) Tai vạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tàn bạo — Độc ác. Có hại — Tai hoạ.

Từ ghép

1/1