Có 1 kết quả:

xử nữ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Con gái chưa lấy chồng, còn trinh. § Cũng gọi là "xử tử" 處子.
2. Lần đầu. ◎Như: "xử nữ hàng" 處女航 chuyến bay đầu tiên, "xử nữ tác" 處女作 tác phẩm đầu tay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái còn ở nhà với cha mẹ, chưa đi lấy chồng — Người con gái còn trinh.

Một số bài thơ có sử dụng