Có 2 kết quả:

xử líxử lý

1/2

xử lí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Trị lí, giải quyết. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: "Cao tấu báo thất thật, xử lí vô phương" 皋奏報失實, 處理無方 (Hàn Cao truyện 韓皋傳).
2. Xử phạt. ◇Bắc sử 北史: "Tính vô hại, mỗi bình ngục xử lí, thường hiến khoan thứ chi nghị" 性無害, 每評獄處理, 常獻寬恕之議 (Xa Lộ Đầu truyện 車路頭傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở vào địa vị của người khác để tạm thay thế mà lo lắng công việc.

xử lý

phồn thể

Từ điển phổ thông

xử lý