Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ở trong
2. lần lót áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lớp vải lót trong áo, chăn. ◇Thi Kinh 詩經: "Lục y hoàng lí" 綠衣黃裡 (Bội phong 邶風, Lục y 綠衣) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.
2. (Danh) Bên trong. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Tương Sơn tự lí hữu chân thân" 湘山寺裡有眞身 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.
3. (Danh) Nơi, chỗ. ◎Như: "giá lí" 這裡 nơi đây, "na lí" 那裡 bên kia.
4. (Danh) Phạm vi thời gian. ◎Như: "dạ lí" 夜裡 trong đêm.
5. (Trợ) Đặt cuối câu, cũng như 哩.
6. § Cũng viết là "lí" 裏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ lí 裏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 裏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Lí 裏.

Từ ghép