Có 1 kết quả:

thân chinh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nói về nhà vua tự mình ra đánh trận. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô đương  tự đề trọng binh, thân chinh Lưu Bị, kiêm thảo Lữ Bố" 吾當自提重兵, 親征劉備, 兼討呂布 (Đệ thập lục hồi) Ta đem đại quân, tự mình đi đánh Lưu Bị, rồi cùng lúc đánh luôn Lã Bố.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về nhà vua tự mình ra đánh trận.

Một số bài thơ có sử dụng