Có 1 kết quả:

tạ
Âm Hán Việt: tạ
Unicode: U+8C22
Tổng nét: 12
Bộ: ngôn 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶

Tự hình

Dị thể

1/1

tạ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cảm tạ, cảm ơn
2. nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi
3. rụng, tàn, rã

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謝.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謝

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cám ơn, tạ ơn: 謝謝你 Cám ơn anh; 不値一謝 Không có gì đáng cám ơn;
② Xin lỗi;
③ Khước từ, từ tạ;
④ Tàn tạ: 凋謝 Điêu tàn; 花開花謝 Hoa nở hoa tàn;
⑤ [Xiè] (Họ) Tạ.

Từ ghép