Có 1 kết quả:

phong y túc thực

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Sung túc, ăn mặc đầy đủ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Na Cầm cô nương Mai gia thú liễu khứ, thính kiến thuyết thị phong y túc thực đích ngận hảo" 那琴姑娘梅家娶了去, 聽見說是豐衣足食的很好 (Đệ nhất nhất bát hồi) Cô Bảo Cầm thì nhà họ Mai cưới về rồi, nghe nói trong nhà ăn mặc đầy đủ, cũng rất tốt.