Có 1 kết quả:

hạ
Âm Hán Việt: hạ
Unicode: U+8CC0
Tổng nét: 12
Bộ: bối 貝 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フノ丨フ一丨フ一一一ノ丶

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

hạ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đưa đồ mừng
2. chúc tụng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chúc mừng, chúc. ◎Như: "xưng hạ" 稱賀 chúc mừng. ◇Sử Kí 史記: "Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ" 夏, 丞相取燕王女為夫人, 有太后詔, 召列侯宗室皆往賀 (Nguỵ Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.
2. (Động) Thêm.
3. (Động) Vác.
4. (Danh) Họ "Hạ".

Từ điển Thiều Chửu

① Đưa đồ mừng, như hạ lễ 賀禮 đồ lễ mừng.
② Chúc tụng, đến chúc mừng gọi là xưng hạ 稱賀 hay đạo hạ 道賀.
③ Gia thêm.
④ Vác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mừng, chúc mừng, chúc: 慶賀 Chào mừng; 祝賀 Chúc mừng; 賀年 Chúc tết; 宣子憂貧,叔向賀之 Tuyên tử lo nghèo, Thúc Hướng ngỏ lời mừng (Tả truyện);
② (văn) Thêm;
③ (văn) Vác;
④ [Hè] (Họ) Hạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lễ vật tới mừng — Chúc mừng — Cho, biếu.

Từ ghép