Có 1 kết quả:

tích

1/1

tích

phồn thể

Từ điển phổ thông

dấu vết, dấu tích

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vết chân. ◎Như: "túc tích" 足跡 dấu chân, "tung tích" 蹤跡 vết chân. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: "Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích?" 落葉滿空山, 何處尋行跡 (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ 寄全椒山中道士) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?
2. (Danh) Ngấn, dấu vết. ◎Như: "ngân tích" 痕跡 ngấn vết, "bút tích" 筆跡 chữ viết hoặc thư hoạ để lại, "mặc tích" 墨跡 vết mực (chỉ bản gốc viết tay hoặc thư hoạ nguyên bổn). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa" 心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙 (Hoạ hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu vết tựa như cánh chim hồng giẫm trên bãi tuyết.
3. (Danh) Sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: "Thánh hiền lưu dư tích" 聖賢留餘跡 (Tặng Dương Trường Sử 贈羊長史) Thánh hiền để lại công nghiệp.
4. (Động) Khảo sát, tham cứu. ◇Hán Thư 漢書: "Thần thiết tích tiền sự, đại để cường giả tiên phản" 臣竊跡前事, 大抵彊者先反 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thần riêng khảo sát việc trước, thường thì kẻ mạnh phản lại đầu tiên.
5. (Động) Mô phỏng, làm theo. ◎Như: "nghĩ tích" 擬跡 phỏng theo.

Từ điển Thiều Chửu

① Vết chân. Như tung tích 蹤跡 dấu vết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vết, dấu vết, vết chân (như 跡, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu chân. Vết chân — Việc đời xưa. Dấu vết đời xưa để lại. Td: Cổ tích.

Từ ghép