Có 1 kết quả:
dư
Tổng nét: 17
Bộ: xa 車 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: ノ丨一一一丨フ一一一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: HXJC (竹重十金)
Unicode: U+8F3F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yú ㄩˊ, yù ㄩˋ
Âm Nôm: dư
Âm Nhật (onyomi): ヨ (yo)
Âm Nhật (kunyomi): かご (kago), こし (koshi)
Âm Hàn: 여
Âm Quảng Đông: jyu4
Âm Nôm: dư
Âm Nhật (onyomi): ヨ (yo)
Âm Nhật (kunyomi): かご (kago), こし (koshi)
Âm Hàn: 여
Âm Quảng Đông: jyu4
Tự hình 4

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 06 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Lâu thượng - 樓上 (Đỗ Phủ)
• Lĩnh Nam tạp lục kỳ 1 - 嶺南雜錄其一 (Uông Quảng Dương)
• Lữ bạc ngộ quận trung bạn loạn thị đồng chí - 旅泊遇郡中叛亂示同志 (Đỗ Tuân Hạc)
• Ngẫu kinh thiêu phá chư xã thôn - 偶經燒破諸社村 (Nguyễn Đức Đạt)
• Ngẫu tác - 偶作 (Lê Quang Định)
• Quyền dư 1 - 權輿 1 (Khổng Tử)
• Thư sự kỳ 1 - 書事其一 (Lục Du)
• Trịnh Châu ngoạ bệnh đắc đồng bộ sao lục Vưu Đồng đề tụng Lã Tiên từ thi thiên nhân vong bỉ lậu lâm hành bộ vận phụng đại đề duyên chi tác kỳ 2 - 鄭州臥病得同部抄錄尤侗題頌呂僊祠詩篇因忘鄙陋臨行步韻奉代題緣之作其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Uyển trung ngộ tuyết ứng chế - 苑中遇雪應制 (Tống Chi Vấn)
• Lâu thượng - 樓上 (Đỗ Phủ)
• Lĩnh Nam tạp lục kỳ 1 - 嶺南雜錄其一 (Uông Quảng Dương)
• Lữ bạc ngộ quận trung bạn loạn thị đồng chí - 旅泊遇郡中叛亂示同志 (Đỗ Tuân Hạc)
• Ngẫu kinh thiêu phá chư xã thôn - 偶經燒破諸社村 (Nguyễn Đức Đạt)
• Ngẫu tác - 偶作 (Lê Quang Định)
• Quyền dư 1 - 權輿 1 (Khổng Tử)
• Thư sự kỳ 1 - 書事其一 (Lục Du)
• Trịnh Châu ngoạ bệnh đắc đồng bộ sao lục Vưu Đồng đề tụng Lã Tiên từ thi thiên nhân vong bỉ lậu lâm hành bộ vận phụng đại đề duyên chi tác kỳ 2 - 鄭州臥病得同部抄錄尤侗題頌呂僊祠詩篇因忘鄙陋臨行步韻奉代題緣之作其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Uyển trung ngộ tuyết ứng chế - 苑中遇雪應制 (Tống Chi Vấn)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. xe chở đồ
2. trời đất
2. trời đất
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Xe. ◎Như: “xả chu tựu dư” 舍舟就輿 bỏ thuyền đi xe. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tuy hữu chu dư, vô sở thừa” 雖有舟輿, 無所乘之 Tuy có thuyền xe nhưng không ngồi.
2. (Danh) Kiệu. ◎Như: “kiên dư” 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, “thải dư” 彩輿 kiệu hoa.
3. (Danh) Đất, địa vực, cương vực. ◎Như: “dư đồ” 輿圖 địa đồ, “kham dư” 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy.
4. (Động) Khiêng, vác. ◇Hán Thư 漢書: “Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy” 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước.
5. (Tính) Công chúng, số đông người. ◎Như: “dư luận” 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.
2. (Danh) Kiệu. ◎Như: “kiên dư” 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, “thải dư” 彩輿 kiệu hoa.
3. (Danh) Đất, địa vực, cương vực. ◎Như: “dư đồ” 輿圖 địa đồ, “kham dư” 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy.
4. (Động) Khiêng, vác. ◇Hán Thư 漢書: “Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy” 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước.
5. (Tính) Công chúng, số đông người. ◎Như: “dư luận” 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái xe tải đồ, cái kiệu khiêng bằng đòn gọi là kiên dư 肩輿.
② Ðất rộng mà chở cả muôn vật, nên gọi đất là địa dư 地輿. Trời đất gọi là kham dư 堪輿 kham là nói về đạo trời, dư là nói về đạo đất, vì thế kẻ xem đất (thầy địa lí) cũng gọi là kham dư.
③ Số đông, lời bàn luận của số đông người gọi là dư luận 輿論.
② Ðất rộng mà chở cả muôn vật, nên gọi đất là địa dư 地輿. Trời đất gọi là kham dư 堪輿 kham là nói về đạo trời, dư là nói về đạo đất, vì thế kẻ xem đất (thầy địa lí) cũng gọi là kham dư.
③ Số đông, lời bàn luận của số đông người gọi là dư luận 輿論.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Xe, xe cộ: 舍輿登舟 Bỏ xe xuống thuyền;
② Kiệu: 彩輿 Kiệu hoa;
③ Đất: 輿地 Địa dư; 輿圖 Địa đồ;
④ Công chúng, số đông người. 【輿論】dư luận [yúlùn] Dư luận: 社會輿論 Dư luận xã hội; 國際輿論 Dư luận quốc tế.
② Kiệu: 彩輿 Kiệu hoa;
③ Đất: 輿地 Địa dư; 輿圖 Địa đồ;
④ Công chúng, số đông người. 【輿論】dư luận [yúlùn] Dư luận: 社會輿論 Dư luận xã hội; 國際輿論 Dư luận quốc tế.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái xe — Cái kiệu. Còn gọi là Kiên dư ( xe trên vai, tức kiệu khiên trên vai ) — Chuyên chở — Đám đông — Đất đai. Chẳng hạn Địa dư — Chức quan nhỏ.
Từ ghép 13