Có 3 kết quả:
nghinh • nghênh • nghịnh
Tổng nét: 7
Bộ: sước 辵 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺辶卬
Nét bút: ノフフ丨丶フ丶
Thương Hiệt: YHVL (卜竹女中)
Unicode: U+8FCE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yíng ㄧㄥˊ, yìng ㄧㄥˋ
Âm Nôm: ngảnh, nghênh, nghiêng, nghinh
Âm Nhật (onyomi): ゲイ (gei)
Âm Nhật (kunyomi): むか.える (muka.eru)
Âm Hàn: 영
Âm Quảng Đông: jing4, jing6
Âm Nôm: ngảnh, nghênh, nghiêng, nghinh
Âm Nhật (onyomi): ゲイ (gei)
Âm Nhật (kunyomi): むか.える (muka.eru)
Âm Hàn: 영
Âm Quảng Đông: jing4, jing6
Tự hình 3

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)
• Cẩm tuyền nhật, chuyển phó Hải Dương trấn đình trú kỷ sự - 錦旋日轉赴海陽鎮停住紀事 (Phan Huy Ích)
• Đại nhân điếu kỹ - 代人弔妓 (Tương An quận vương)
• Giang tự tình du - 江寺晴遊 (Ngô Thì Nhậm)
• Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 1 - 和同城撫院堂美潭叫三侶先生乞回養痾留柬原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Ký xá đệ Nhã Hiên trực giảng công - 寄舍弟雅軒直講公 (Phan Huy Ích)
• Phong Kinh chu trung - 風涇舟中 (Cống Sư Thái)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Trùng quá Hưng Long tự lưu biệt Liên Thành thiền sư - 重過興隆寺留別連城禪師 (Vũ Huy Tấn)
• Xương Cốc bắc viên tân duẩn kỳ 4 - 昌谷北園新筍其四 (Lý Hạ)
• Cẩm tuyền nhật, chuyển phó Hải Dương trấn đình trú kỷ sự - 錦旋日轉赴海陽鎮停住紀事 (Phan Huy Ích)
• Đại nhân điếu kỹ - 代人弔妓 (Tương An quận vương)
• Giang tự tình du - 江寺晴遊 (Ngô Thì Nhậm)
• Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 1 - 和同城撫院堂美潭叫三侶先生乞回養痾留柬原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Ký xá đệ Nhã Hiên trực giảng công - 寄舍弟雅軒直講公 (Phan Huy Ích)
• Phong Kinh chu trung - 風涇舟中 (Cống Sư Thái)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Trùng quá Hưng Long tự lưu biệt Liên Thành thiền sư - 重過興隆寺留別連城禪師 (Vũ Huy Tấn)
• Xương Cốc bắc viên tân duẩn kỳ 4 - 昌谷北園新筍其四 (Lý Hạ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đón tiếp
Từ ghép 4
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đón tiếp
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đón tiếp. ◎Như: “tống nghênh” 送迎 đưa đón, “hoan nghênh” 歡迎 vui đón.
2. (Động) Ứng đón. ◎Như: “nghênh hợp” 迎合 hay “phùng nghênh” 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.
3. (Động) Xoay về, hướng về. ◎Như: “nghênh diện” 迎面 đối mặt, “nghênh phong” 迎風 hóng gió.
4. Một âm là “nghịnh”. (Động) Đi đón về. ◎Như: “thân nghịnh” 親迎 đi đón dâu. § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là “nghênh”, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là “nghịnh”.
2. (Động) Ứng đón. ◎Như: “nghênh hợp” 迎合 hay “phùng nghênh” 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.
3. (Động) Xoay về, hướng về. ◎Như: “nghênh diện” 迎面 đối mặt, “nghênh phong” 迎風 hóng gió.
4. Một âm là “nghịnh”. (Động) Đi đón về. ◎Như: “thân nghịnh” 親迎 đi đón dâu. § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là “nghênh”, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là “nghịnh”.
Từ điển Thiều Chửu
① Đón. Chờ vật ngoài nó tới mà ngửa mặt ra đón lấy gọi là nghênh. Như tống nghênh 送迎 đưa đón. Hoan nghênh 歡迎 vui đón. Nghênh phong 迎風 hóng gió, v.v.
② Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là nghênh hợp 迎合 hay phùng nghênh 逢迎.
③ Một âm là nghịnh. Ði đón về. Như thân nghịnh 親迎 lễ đi đón dâu. Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh.
② Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là nghênh hợp 迎合 hay phùng nghênh 逢迎.
③ Một âm là nghịnh. Ði đón về. Như thân nghịnh 親迎 lễ đi đón dâu. Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nghênh tiếp, đón, đón tiếp: 送迎 Đưa đón; 歡迎 Vui đón, hoan nghênh; 迎接 Đón chào; 出迎 Ra đón;
② Trước mặt.【迎面】nghênh diện [yíng miàn] Trước mặt, đối diện.
② Trước mặt.【迎面】nghênh diện [yíng miàn] Trước mặt, đối diện.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặp gỡ — Đón tiếp. Tiếp ruớc — Trái nghịch. Không thuận — Một âm là Nghịnh. Xem Nghịnh.
Từ ghép 25
bái nghênh 拜迎 • đảo lí tương nghênh 倒履相迎 • đảo tỉ nghênh chi 倒屣迎之 • hoan nghênh 欢迎 • hoan nghênh 歡迎 • nghênh a 迎阿 • nghênh bái 迎拜 • nghênh cơ 迎機 • nghênh dẫn 迎引 • nghênh đầu 迎頭 • nghênh địch 迎敵 • nghênh hôn 迎婚 • nghênh hợp 迎合 • nghênh niên 迎年 • nghênh phong 迎風 • nghênh tân 迎新 • nghênh tân 迎賓 • nghênh thần 迎晨 • nghênh thân 迎親 • nghênh tiếp 迎接 • nghênh tuế 迎歳 • nghênh xuân 迎春 • phùng nghênh 逢迎 • thân nghênh 親迎 • xu nghênh 趨迎
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đón tiếp. ◎Như: “tống nghênh” 送迎 đưa đón, “hoan nghênh” 歡迎 vui đón.
2. (Động) Ứng đón. ◎Như: “nghênh hợp” 迎合 hay “phùng nghênh” 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.
3. (Động) Xoay về, hướng về. ◎Như: “nghênh diện” 迎面 đối mặt, “nghênh phong” 迎風 hóng gió.
4. Một âm là “nghịnh”. (Động) Đi đón về. ◎Như: “thân nghịnh” 親迎 đi đón dâu. § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là “nghênh”, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là “nghịnh”.
2. (Động) Ứng đón. ◎Như: “nghênh hợp” 迎合 hay “phùng nghênh” 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.
3. (Động) Xoay về, hướng về. ◎Như: “nghênh diện” 迎面 đối mặt, “nghênh phong” 迎風 hóng gió.
4. Một âm là “nghịnh”. (Động) Đi đón về. ◎Như: “thân nghịnh” 親迎 đi đón dâu. § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là “nghênh”, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là “nghịnh”.
Từ điển Thiều Chửu
① Đón. Chờ vật ngoài nó tới mà ngửa mặt ra đón lấy gọi là nghênh. Như tống nghênh 送迎 đưa đón. Hoan nghênh 歡迎 vui đón. Nghênh phong 迎風 hóng gió, v.v.
② Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là nghênh hợp 迎合 hay phùng nghênh 逢迎.
③ Một âm là nghịnh. Ði đón về. Như thân nghịnh 親迎 lễ đi đón dâu. Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh.
② Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là nghênh hợp 迎合 hay phùng nghênh 逢迎.
③ Một âm là nghịnh. Ði đón về. Như thân nghịnh 親迎 lễ đi đón dâu. Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đón rước. Ta quen đọc Nghinh — Một âm là Nghênh. Xem Nghênh.