Có 1 kết quả:

du khách

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lữ khách, người ở xa nhà. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: "Khước thuyết na niên hữu cá du khách, danh khiếu Lão Tàn" 卻說那年有個遊客, 名叫老殘 (Đệ nhất hồi).
2. Người đi chơi, ngắm xem.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đi xa — Người đi chơi xa.

Một số bài thơ có sử dụng