Có 1 kết quả:

nhiễu
Âm Hán Việt: nhiễu
Unicode: U+9076
Tổng nét: 15
Bộ: sước 辵 (+12 nét)
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一一丨一一丨一一ノフ丶フ丶

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nhiễu

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở bên cạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vòng quanh, vây quanh. § Cũng như "nhiễu" 繞. ◇Tô Thức 蘇軾: "Lục thuỷ nhân gia nhiễu" 綠水人家遶 Dòng nước biếc lượn quanh nhà.

Từ điển Thiều Chửu

① Vòng quanh, cùng nghĩa chữ nhiễu 繞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繞 (2) (bộ 糸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi vòng quanh — Xoay chung quanh.